Từ: độ võng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ độ võng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: độ • võng

Dịch độ võng sang tiếng Trung hiện đại:

挠度 náo dù hoặc拱度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: độ

độ度:chừng độ; quá độ; vô độ
độ渡:cứu độ
độ鍍:độ ngân (mạ kim loại)
độ镀:độ ngân (mạ kim loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: võng

võng惘:võng (cụt hứng); võng nhiên nhược thất(cảm giác bơ vơ)
võng䋞:võng (mạng lưới, hình lưới)
võng網:võng cáng; cành võng
võng罒:võng (mạng lưới, hình lưới); bộ võng
võng网:võng (mạng lưới, hình lưới); bộ võng
võng罔:khi võng (đánh lừa); trí nhược võng văn (giả điếc)
võng󱂍:võng (niền bánh xe)
võng輞:võng (niền bánh xe)
võng辋:võng (niền bánh xe)
võng𫒥:xem vòng
võng魍:võng lạng (quỷ dữ)

Gới ý 15 câu đối có chữ độ:

甲子重新新甲子,春秋几度度春秋

Giáp tý trùng tân tân giáp tý,Xuân thu kỷ độ độ xuân thu

Giáp tý vừa qua, qua giáp tý,Xuân thu mấy độ, độ xuân thu

金屋人間詩聯二美,銀河天上夜渡雙星

Kim ốc nhân gian thi liên nhị mỹ,Ngân hà thiên thượng dạ độ song tinh

Nhà vàng nhân gian thơ hay đối đẹp,Ngân hà thượng giới đêm vượt hai sao

紅葉新生春帳暖,銀河初渡夜香深

Hồng diệp tân sinh xuân trướng noãn,Ngân hà sơ độ dạ hương thâm

Lá thắm mới sinh, trướng xuân ấm,Ngân hà vừa vượt, hương đêm nồng

云漢橋成牛女渡,春台簫引鳳凰飛

Vân hán kiều thành Ngưu, Nữ độ,Xuân đài tiêu dẫn Phượng, Hoàng phi

Xây cầu Vân hán mừng Ngưu, Nữ,Tiếng sáo đài Xuân dẫn Phượng, Hoàng

尺宿騰輝百齡半度,天星煥彩五福駢臻

Vụ tú đằng huy bách linh bán độ,Thiên tinh hoán thái ngũ phúc biền trăn

Chòm Vụ sáng ngời, trăm tròn có nửa,Trời sao rạng vẻ, năm phúc bày hàng

酒釀屠蘇觴七袤,桃開度朔祝三千

Tửu nhưỡng đồ tô thương thất trật,Đào khai độ sóc chúc tam thiên

Rượu ngọt bày ra mừng bảy chục,Hoa đào chớm nở chúc ba ngàn

鵲橋初駕雙星渡,熊夢新徵百子祥

Thước kiều sơ giá song tinh độ,Hùng mộng tân trưng bách tử tường

Cầu ô vừa bắc, hai sao vượt,Mộng hùng mới hiện, lắm con hay

鵲橋巧渡雙星會,鳳卜和諧百世昌

Thước kiều xảo độ song tinh hội,Phượng bốc hoà hài bách thế xương

Cầu ô khéo vượt hai sao hội,Bói phượng hài hòa trăm thuở yên

độ võng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: độ võng Tìm thêm nội dung cho: độ võng