Chữ 杻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 杻, chiết tự chữ NỮU, SỨU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杻:

杻 nữu, sứu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 杻

Chiết tự chữ nữu, sứu bao gồm chữ 木 丑 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

杻 cấu thành từ 2 chữ: 木, 丑
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • giấu, sấu, sửu, xú, xấu
  • nữu, sứu [nữu, sứu]

    U+677B, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chou3, niu3;
    Việt bính: cau2 lau2 nau2;

    nữu, sứu

    Nghĩa Trung Việt của từ 杻

    (Danh) Cây nữu, gỗ dùng làm cung, nỏ.Một âm là sứu.

    (Danh)
    Hình cụ (để còng tay).

    nữu, như "nữu (khoá tay)" (gdhn)

    Nghĩa của 杻 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chǒu]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 8
    Hán Việt: SỬU
    còng tay (thời xưa)。古代刑具,手铐之类。
    Ghi chú: 另见niǔ。
    [niǔ]
    Bộ: 木(Mộc)
    Hán Việt: NỮU
    cây nữu (nói trong sách cổ)。古书上说一种树木。

    Chữ gần giống với 杻:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,

    Chữ gần giống 杻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 杻 Tự hình chữ 杻 Tự hình chữ 杻 Tự hình chữ 杻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 杻

    nữu:nữu (khoá tay)
    杻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 杻 Tìm thêm nội dung cho: 杻