Từ: 胡乱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胡乱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 胡乱 trong tiếng Trung hiện đại:

[húluàn] 1. qua loa; qua quýt; tuỳ tiện。马虎;随便。
胡乱涂上几笔。
vẽ qua loa vài đường.
胡乱吃了两口就走了。
ăn qua loa rồi đi.
2. làm càn; làm bậy。任意;没有道理。
他话还没听完,就胡乱批评一气。
nó chưa nói dứt, bị phê bình một hồi.
粮食不能胡乱糟蹋。
lương thực không thể làm hỏng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胡

:hát hò; hò hét, hò reo
hồ:Hồ (tên họ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乱

loàn:lăng loàn
loạn:nổi loạn
胡乱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胡乱 Tìm thêm nội dung cho: 胡乱