Từ: dao cạo râu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ dao cạo râu:
Dịch dao cạo râu sang tiếng Trung hiện đại:
剃须刀tì xū dāoNghĩa chữ nôm của chữ: dao
| dao | 刀: | con dao, lưỡi dao |
| dao | 𫥿: | |
| dao | 搖: | dao động |
| dao | 摇: | dao động |
| dao | 猺: | dân tộc Dao, người Dao |
| dao | 瑤: | cây quỳnh cành dao |
| dao | 窑: | chuyên dao (lò gạch), mai dao (lò gạch) |
| dao | 窯: | chuyên dao (lò gạch), mai dao (lò gạch) |
| dao | 窰: | chuyên dao (lò gạch), mai dao (lò gạch) |
| dao | 謠: | ca dao, đồng dao |
| dao | 谣: | ca dao, đồng dao |
| dao | 遙: | dao cảm (cảm thấy từ xa); tiêu dao |
| dao | 釖: | con dao |
| dao | 鉸: | con dao |
| dao | 鰩: | dao (cá đuối) |
| dao | 鳐: | dao (cá đuối) |
| dao | 鷂: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cạo
| cạo | 𠜯: | cạo đầu; cạo gọt |
| cạo | 𫦑: | cạo râu |
| cạo | 搞: | cạo đầu; cạo gọt |
| cạo | 鋯: | cạo đầu; cạo gọt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: râu
| râu | 𩅺: | râu ria |
| râu | 𫘼: | râu ria |
| râu | 𩭶: | râu ria |
| râu | 鬍: | râu ria |
| râu | 𫙂: | râu ria |
| râu | 𩯁: | râu ria |
| râu | 鬚: | râu ria |
Gới ý 15 câu đối có chữ dao:
Đào thục Dao Trì tam thiên tuế nguyệt,Trù thiêm hải ốc nhất bách xuân thu
Ba ngàn năm tháng, đào chín dao trì,Trăm năm tuổi tác, dựng thêm nhà biển
Niên chu hoa giáp vinh dao đảo,Đình trưởng chi lan ánh ngọc đường
Tuổi tròn hoa giáp thơm danh tiếng,Sân mọc chi lan rạng cửa nhà
Xuân ánh dao đài nhất khúc tử tiêu phi thái phượng,Huệ phong thanh bảo sắt sổ hàng cẩm tự triện thanh cù
Xuân sắc chiếu dao đài, một khúc tiêu hay vời phượng đẹp,Gió thơm trong tiếng sắt, vài hàng chữ gấm gửi rồng xanh
Bát tuần thả hiến dao trì thuỵ,Tứ đại đồng chiêm Bảo vụ huy
Dao trì hiến điềm lành tám chục,Bảo vụ cùng soi tỏ bốn đời
Trinh tĩnh nghĩ ca hoàng phát tụng,Tiêu dao cánh khứ bạch vân thiên
Trinh tiết đắn đo mừng hoàng phát,Tiêu dao chung cục ngưỡng bạch vân

Tìm hình ảnh cho: dao cạo râu Tìm thêm nội dung cho: dao cạo râu
