Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 遵照 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遵照:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 遵照 trong tiếng Trung hiện đại:

[zūnzhào] theo; tuân theo; vâng theo。依照。
遵照执行
chấp hành theo
遵照政策办事。
theo chính sách làm việc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遵

tuân:tuân lệnh, tuân theo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 照

chiếu:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ
遵照 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遵照 Tìm thêm nội dung cho: 遵照