Từ: 倍赏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倍赏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 倍赏 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèishǎng] gấp đôi giải thưởng。加倍赏赐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倍

buạ:goá bụa
bạu:bạu mặt (cau mặt)
bậu:bậu cửa
bội:bội số; gấp bội
bụa:goá bụa
vội:vội vàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赏

thưởng:thưởng phạt; thưởng thức
倍赏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倍赏 Tìm thêm nội dung cho: 倍赏