Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa lùi trong tiếng Việt:
["- đg. 1. Đi trở lại đằng sau mà mặt vẫn nhìn đằng trước: Lùi hai bước rồi tiến lên ba bước. 2.Quay trở lại ngược chiều trên đường đã đi. 3. Hoãn lại một thời gian sau: Ngày khai giảng lùi lại vài hôm.","- đg. ủ vào tro nóng cho chín: Lùi khoai lang; Lùi mía."]Dịch lùi sang tiếng Trung hiện đại:
倒 《使向相反的方向移动或颠倒。》lùi xe; de xe倒车。
后退; 却 《向后退; 退回(后面的地方或以往的发展阶段)。》
lùi về sau hai bước
后退两步。
lùi bước.
却步。
đẩ̉y
lùi địch quân.
却敌。
退缩 《向后退或缩; 畏缩。》
煨 《把生的食物放在带火的灰里使烧熟。》
lùi khoai lang
煨白薯。
动
背叛 《背离, 叛变。向着相反的方向移动, 程度较重, 指改变立场, 投降敌方, 多用于重大事件。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lùi
| lùi | 𤈞: | lùi khoai (nướng khoai) |
| lùi | : | lùi khoai (nướng khoai) |
| lùi | 𤑭: | lùi khoai (nướng khoai) |
| lùi | 𨀤: | đi lùi |
| lùi | 𲃲: | đi lùi |
| lùi | 𨇒: | đi lùi |

Tìm hình ảnh cho: lùi Tìm thêm nội dung cho: lùi
