Từ: lùi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lùi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lùi

Nghĩa lùi trong tiếng Việt:

["- đg. 1. Đi trở lại đằng sau mà mặt vẫn nhìn đằng trước: Lùi hai bước rồi tiến lên ba bước. 2.Quay trở lại ngược chiều trên đường đã đi. 3. Hoãn lại một thời gian sau: Ngày khai giảng lùi lại vài hôm.","- đg. ủ vào tro nóng cho chín: Lùi khoai lang; Lùi mía."]

Dịch lùi sang tiếng Trung hiện đại:

《使向相反的方向移动或颠倒。》lùi xe; de xe
倒车。
后退; 却 《向后退; 退回(后面的地方或以往的发展阶段)。》
lùi về sau hai bước
后退两步。
lùi bước.
却步。
đẩ̉y
lùi địch quân.
却敌。
退缩 《向后退或缩; 畏缩。》
《把生的食物放在带火的灰里使烧熟。》
lùi khoai lang
煨白薯。

背叛 《背离, 叛变。向着相反的方向移动, 程度较重, 指改变立场, 投降敌方, 多用于重大事件。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lùi

lùi𤈞:lùi khoai (nướng khoai)
lùi󰌜:lùi khoai (nướng khoai)
lùi𤑭:lùi khoai (nướng khoai)
lùi𨀤:đi lùi
lùi𲃲:đi lùi
lùi𨇒:đi lùi
lùi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lùi Tìm thêm nội dung cho: lùi