Từ: 倏忽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倏忽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 倏忽 trong tiếng Trung hiện đại:

[shūhū] bỗng nhiên; thoắt; bỗng chốc。很快地;忽然。
倏忽不见。
thoắt đã mất hút.
山地气候倏忽变化,应当随时注意。
khí hậu miền núi thường thay đổi đột ngột nên phải luôn luôn chú ý.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倏

thúc:hối thúc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忽

hốt:hốt rác
hớt: 
倏忽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倏忽 Tìm thêm nội dung cho: 倏忽