Chữ 倏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 倏, chiết tự chữ THÚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倏:

倏 thúc

Đây là các chữ cấu thành từ này: 倏

倏

Chiết tự chữ 倏

Chiết tự chữ thúc bao gồm chữ 攸 犬 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

倏 cấu thành từ 2 chữ: 攸, 犬
  • 攸 du, đu
  • 犬 chó, khuyển
  • thúc [thúc]

    U+500F, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shu1;
    Việt bính: suk1;

    倏 thúc

    Nghĩa Trung Việt của từ 倏

    (Phó) Chợt.
    ◎Như: thúc hốt 倏
    忽 chớp nhoáng, trong khoảnh khắc.
    ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Chân thị nhàn xứ quang âm dịch quá, thúc hốt hựu thị nguyên tiêu giai tiết hĩ 真是閑處光陰易過, 倏忽又是元霄佳節矣 (Đệ nhất hồi) Tháng ngày thấm thoát trôi qua, bỗng chốc lại đến tiết Nguyên tiêu nữa rồi.
    thúc, như "hối thúc" (gdhn)

    Nghĩa của 倏 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shū]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 10
    Hán Việt: THỐC
    phút chốc; thấm thoát。极快地。
    倏已半年。
    thấm thoát mà đã nửa năm.
    Từ ghép:
    倏地 ; 倏忽

    Chữ gần giống với 倏:

    㑣, 㑥, 㑦, 㑧, 㑨, 㑩, 㑪, 㑫, 俯, 俱, 俲, 俳, 俴, 俵, 俶, 俸, 俺, 俻, 俾, 倀, 倂, 倃, 倅, 倆, 倈, 倉, 個, 倌, 倍, 倏, 倐, 們, 倒, 倔, 倕, 倖, 倘, 候, 倚, 倛, 倜, 倝, 倞, 借, 倡, 倢, 倣, 値, 倥, 倦, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倳, 倶, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾, 倫, 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

    Dị thể chữ 倏

    倐,

    Chữ gần giống 倏

    莜, 犬, 紎, 獻, 獒, 肰, 臭, 犾, 脩, 峳,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 倏 Tự hình chữ 倏 Tự hình chữ 倏 Tự hình chữ 倏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 倏

    thúc倏:hối thúc
    倏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 倏 Tìm thêm nội dung cho: 倏