Cao su chống va đập cửa

Từ: 倒算 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倒算:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 倒算 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàosuàn] trả thù; tính nợ ngược (địa chủ dùng vũ lực đòi lại ruộng đất, tài sản mà cách mạng đã chia cho nông dân.)。指地主向农民夺回由革命政权分给的土地、财产等,这种活动大多依靠反革命武装进行。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

đảo:đả đảo; đảo điên, lảo đảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 算

toan:toan làm
toán:tính toán
倒算 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倒算 Tìm thêm nội dung cho: 倒算