Từ: 贮备 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贮备:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 贮 • 备

Nghĩa của 贮备 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhùbèi] để dành; dự trữ。储备。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贮

trữ贮:dự trữ, tích trữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 备

bị备:phòng bị; trang bị
贮备 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贮备 Tìm thêm nội dung cho: 贮备