Từ: 当初 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 当初:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 当初 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāngchū] lúc đầu; hồi đó; khi đó; lúc đó; trước đây; xưa kia。泛指从前或特指过去发生某件事情的时候。
当初这里是一片汪洋。
xưa kia nơi này là vùng nước mênh mông.
早知今日,何必当初?
biết trước có ngày này, thì lúc đầu việc gì phải thế?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 初

:ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố)
thơ:lơ thơ
:xơ xác, xơ mít
xưa:xưa kia
当初 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 当初 Tìm thêm nội dung cho: 当初