Chữ 谔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谔, chiết tự chữ NGẠC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 谔:

谔 ngạc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 谔

Chiết tự chữ ngạc bao gồm chữ 言 咢 hoặc 讠 咢 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 谔 cấu thành từ 2 chữ: 言, 咢
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • ngác, ngạc
  • 2. 谔 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 咢
  • ngôn
  • ngác, ngạc
  • ngạc [ngạc]

    U+8C14, tổng 11 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 諤;
    Pinyin: e4;
    Việt bính: ngok6;

    ngạc

    Nghĩa Trung Việt của từ 谔

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 谔 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (諤)
    [è]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 16
    Hán Việt: NGẠC
    nói thẳng。(谔谔)形容直话直说。

    Chữ gần giống với 谔:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫍰, 𫍲,

    Dị thể chữ 谔

    ,

    Chữ gần giống 谔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 谔 Tự hình chữ 谔 Tự hình chữ 谔 Tự hình chữ 谔

    谔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 谔 Tìm thêm nội dung cho: 谔