Từ: 芥末 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芥末:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 芥 • 末

Nghĩa của 芥末 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiè·mo] mù-tạc。调味品,芥子研成的粉末,味辣。也叫芥黄。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芥

giới芥:giới bạch (củ kiệu); kinh giới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 末

mượt末:óng mượt, mượt mà, tóc mượt
mạt末:mạt kiếp
mất末:mất mát
mặt末:mặt mày, bề mặt
mết末:mê mết
mệt末:mệt mỏi, chết mệt
芥末 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 芥末 Tìm thêm nội dung cho: 芥末