Từ: 卡宴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卡宴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 卡宴 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǎyàn] Ca-i-en; Cayenne (thủ đô Guy-an)。法属圭那首府,位于卡宴河河口的卡宴岛。1643年由法国建立,从19世纪50年代至20世纪40年代是罪犯流放的中心地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卡

tạp:tạp (chặn lại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宴

yến:yến tiệc
卡宴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卡宴 Tìm thêm nội dung cho: 卡宴