Chữ 徹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 徹, chiết tự chữ TRIỆT, TRÊ, TRÍT, TRẸT, TRỆT, TRỊT, XẸT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 徹:

徹 triệt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 徹

Chiết tự chữ triệt, trê, trít, trẹt, trệt, trịt, xẹt bao gồm chữ 彳 育 攵 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

徹 cấu thành từ 3 chữ: 彳, 育, 攵
  • sách, xích
  • dọc, dục, trọc
  • phộc, truy
  • triệt [triệt]

    U+5FB9, tổng 15 nét, bộ Xích 彳
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: che4;
    Việt bính: cit3
    1. [貫徹] quán triệt 2. [徹底] triệt để;

    triệt

    Nghĩa Trung Việt của từ 徹

    (Động) Thông, suốt, thấu.
    § Thông thấu
    .
    ◎Như: quán triệt thông suốt, hàn phong triệt cốt gió lạnh thấu xương.

    (Động)
    Trừ khử, bỏ.
    § Thông triệt .
    ◎Như: triệt khứ bỏ đi.

    (Động)
    Hủy hoại, phá hủy.
    ◇Thi Kinh : Triệt ngã tường ốc (Tiểu nhã , Thập nguyệt chi giao ) Phá hủy tường nhà tôi.

    (Động)
    Lấy, bóc.
    ◇Thi Kinh : Triệt bỉ tang đỗ (Bân phong , Si hào ) Bóc lấy vỏ của rễ cây dâu kia.

    (Động)
    Canh tác, làm.
    ◇Thi Kinh : Triệt điền vi lương (Đại nhã , Công lưu ) Canh tác ruộng để làm lương thực.

    (Động)
    Tuân theo.
    ◇Thi Kinh : Thiên mệnh bất triệt, Ngã bất cảm hiệu , (Tiểu nhã , Thập nguyệt chi giao ) Mệnh trời không tuân theo, Ta không dám bắt chước (mà làm như thế).

    (Động)
    Thôi, hết, dứt.
    ◇Đỗ Phủ : Tự kinh táng loạn thiểu thụy miên, Trường dạ triêm thấp hà do triệt? , (Mao ốc vi thu phong Sở phá ca ) Từ khi trải qua tang tóc loạn li, ít ngủ, Đêm dài thấm lạnh ẩm ướt, bao giờ mới hết?

    (Danh)
    Thuế triệt. Ngày xưa, theo chế độ thuế ruộng nhà Chu, cứ thu được mười phần, thì phải nộp thuế một phần.

    (Danh)
    Họ Triệt.

    triệt, như "triệt để, triệt hạ" (vhn)
    trẹt, như "mặt trẹt" (btcn)
    trê, như "cá trê" (btcn)
    trệt, như "ngồi trệt" (btcn)
    trịt, như "ngồi trịt xuống sân" (btcn)
    trít, như "trít lại" (gdhn)
    xẹt, như "xẹt lửa" (gdhn)

    Chữ gần giống với 徹:

    , , , , 𢕸,

    Dị thể chữ 徹

    , ,

    Chữ gần giống 徹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 徹 Tự hình chữ 徹 Tự hình chữ 徹 Tự hình chữ 徹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 徹

    triệt:triệt để, triệt hạ
    trê:cá trê
    trít:trít lại
    trẹt:mặt trẹt
    trệt:ngồi trệt
    trịt:ngồi trịt xuống sân
    xẹt:xẹt lửa
    徹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 徹 Tìm thêm nội dung cho: 徹