Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thăng hoa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thăng hoa:
Nghĩa thăng hoa trong tiếng Việt:
["- (lý) d. Sự chuyển biến trực tiếp từ trạng thái rắn sang thể khí và sự chuyển biến ngược lại, không qua trạng thái lỏng : Sự thăng hoa của băng phiến."]Dịch thăng hoa sang tiếng Trung hiện đại:
升华 《比喻事物的提高和精炼。》nghệ thuật không phải là cuộc sống hiện thực mà là kết quả thăng hoa của cuộc sống hiện thực.艺术不就是现实生活, 而是现实生活升华的结果。 油然 《形容云气上升。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thăng
| thăng | 升: | thăng đường |
| thăng | 塍: | thăng (đường chia ruộng) |
| thăng | 昇: | thăng bình, thăng hoa |
| thăng | 陞: | pháo thăng thiên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hoa
| hoa | 划: | hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi) |
| hoa | 劃: | hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi) |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoa | 华: | phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa |
| hoa | 哗: | hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ) |
| hoa | 嘩: | hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ) |
| hoa | 𢯘: | ba hoa |
| hoa | 桦: | hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ) |
| hoa | 樺: | hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ) |
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| hoa | 華: | phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa |
| hoa | 葩: | hoa sen |
| hoa | 譁: | hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ) |
| hoa | 铧: | song hoa lê (cày hai lưỡi) |
| hoa | 鏵: | song hoa lê (cày hai lưỡi) |
| hoa | 骅: | hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ) |
| hoa | 驊: | hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ) |
Gới ý 15 câu đối có chữ thăng:

Tìm hình ảnh cho: thăng hoa Tìm thêm nội dung cho: thăng hoa
