Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 候鸟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 候鸟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 候鸟 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòuniǎo] chim di trú。随季节的变更而迁徙的鸟,如杜鹃、家燕、鸿雁等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 候

hầu:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà
hậu:khí hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸟

điểu:đà điểu
候鸟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 候鸟 Tìm thêm nội dung cho: 候鸟