Từ: 鳏寡孤独 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鳏寡孤独:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鳏寡孤独 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānguǎgūdú] kẻ goá bụa cô đơn; neo đơn; không vợ không con。泛指丧失劳动力而又无依无靠的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寡

goá:goá bụa
quả:quả phụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤

co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
còi:đứa bé còi, còi cọc, còi xương
:cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng
côi:mồ côi, côi cút
go:cam go
:gò đất, gò đống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 独

độc:độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân
鳏寡孤独 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鳏寡孤独 Tìm thêm nội dung cho: 鳏寡孤独