Từ: 倚马千言 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倚马千言:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 倚马千言 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐmǎqiānyán] có tài văn chương; hạ bút thành văn; múa bút xong ngay (Đời Tấn Hoàn Ôn lãnh binh bắc chinh, ra lệnh cho Viên Hổ đứng cạnh con ngựa chiến hạ bút viết văn, chỉ trong chốc lát đã viết xong bảy trang và viết rất hay)。晋朝桓温领兵北征,命令 袁虎靠着马拟公文,一会儿就写成七张纸,而且作得很好(见于《世说新语·文学》)。形容文思敏捷,写 文章快。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倚

ấy:người ấy
ỉa: 
:ỷ thế cậy quyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 千

thiên:thiên vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn
倚马千言 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倚马千言 Tìm thêm nội dung cho: 倚马千言