Từ: 假造 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 假造:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 假造 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎzào] 1. giả; làm giả。模仿真的造假的。
假造证件。
làm chứng từ giả.
2. giả tạo; bịa đặt; giả mạo。捏造。
假造理由。
bịa đặt lí do.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 假

giá:thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)
giả:giả vờ, giả dạng
hạ:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 造

tháo:tháo chạy
tạo:tạo ra; giả tạo
xáo:xáo thịt
xạo:nói xạo; xục xạo
假造 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 假造 Tìm thêm nội dung cho: 假造