Từ: 偏心轮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偏心轮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 偏心轮 trong tiếng Trung hiện đại:

[piānxīnlún] bánh tâm sai (cơ)。装在轴上的轮形零件,轴孔偏向一边。轴旋转时,轮的外缘推动另一机件,产生往复运动。多用来带动机械的开关、活门等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偏

thiên:thiên vị
xen:xen việc
xiên:xiên xẹo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轮

luân:luân phiên
偏心轮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偏心轮 Tìm thêm nội dung cho: 偏心轮