Cao su chống va đập cửa

Từ: 做贼心虚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 做贼心虚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 做贼心虚 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòzéixīnxū] Hán Việt: TỐ TẶC TÂM HƯ
có tật giật mình; làm việc xấu lòng lo ngay ngáy。做了坏事怕人觉察出来而心里惶恐不安。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 做

tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贼

tặc:đạo tặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚

:hơ qua lửa
:hư hỏng
hưa:hưa nết
hử:thể hử; ừ hử
hự:hậm hự, ứ hự
khờ:khờ khạo, khù khờ
做贼心虚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 做贼心虚 Tìm thêm nội dung cho: 做贼心虚