Từ: 做饭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 做饭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 做饭 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòfàn] làm cơm; nấu cơm; nấu ăn。烹制饭菜,把生粮做成熟食。
下班回家先做饭。
Tan ca về nhà nấu ăn trước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 做

tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饭

phạn:mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm)
做饭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 做饭 Tìm thêm nội dung cho: 做饭