Từ: 不知所云 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不知所云:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不知所云 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùzhīsuǒyún] nói lung tung; chẳng biết nói gì; rỗng tuếch; nói gì chả hiểu; không biết nói những gì。不知道说的是什么,指语言紊乱或空洞。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 知

tri:lời nói tri tri
trơ:trơ tráo; trơ trẽn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 所

sớ:dâng sớ
sở:xứ sở; sở trường
sỡ:sàm sỡ
sửa:sửa đổi
thửa:thửa một thanh gươm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 云

vân:vân mây; vân vũ (làm tình)
不知所云 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不知所云 Tìm thêm nội dung cho: 不知所云