Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瓏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瓏, chiết tự chữ LONG, LUNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瓏:
瓏
Biến thể giản thể: 珑;
Pinyin: long2;
Việt bính: lung4;
瓏 lung
long, như "long lanh" (gdhn)
lung, như "lung linh" (gdhn)
Pinyin: long2;
Việt bính: lung4;
瓏 lung
Nghĩa Trung Việt của từ 瓏
Linh lung 玲瓏: xem linh 玲.long, như "long lanh" (gdhn)
lung, như "lung linh" (gdhn)
Dị thể chữ 瓏
珑,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓏
| long | 瓏: | long lanh |
| lung | 瓏: | lung linh |

Tìm hình ảnh cho: 瓏 Tìm thêm nội dung cho: 瓏
