Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 瓏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瓏, chiết tự chữ LONG, LUNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瓏:

瓏 lung

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瓏

Chiết tự chữ long, lung bao gồm chữ 玉 龍 hoặc 王 龍 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瓏 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 龍
  • ngọc, túc
  • long, lung, luồng, lúng, lỏng, sủng
  • 2. 瓏 cấu thành từ 2 chữ: 王, 龍
  • vương, vướng, vượng
  • long, lung, luồng, lúng, lỏng, sủng
  • lung [lung]

    U+74CF, tổng 20 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: long2;
    Việt bính: lung4;

    lung

    Nghĩa Trung Việt của từ 瓏

    Linh lung : xem linh .

    long, như "long lanh" (gdhn)
    lung, như "lung linh" (gdhn)

    Chữ gần giống với 瓏:

    , , , ,

    Dị thể chữ 瓏

    ,

    Chữ gần giống 瓏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瓏 Tự hình chữ 瓏 Tự hình chữ 瓏 Tự hình chữ 瓏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓏

    long:long lanh
    lung:lung linh
    瓏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瓏 Tìm thêm nội dung cho: 瓏