Từ: 雕刻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雕刻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雕刻 trong tiếng Trung hiện đại:

[diāokè] 1. điêu khắc; chạm trổ。在金属、象牙、骨头或其他材料上刻出形象。
精心雕刻
chạm trổ công phu.
2. tác phẩm điêu khắc; vật chạm trổ。雕刻成的艺术作品。
这套雕刻已散失不全。
bộ tác phẩm điêu khắc này bị thất lạc không còn đầy đủ nữa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雕

điêu:chim điêu (chim ưng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刻

gắt:gắt gỏng; gắt gao; gay gắt
khấc:khấc cây (chặt cho có lằn để làm dấu)
khắc:điêu khắc; hà khắc; khắc khổ
khắt:khắt khe
lắc:lúc lắc
雕刻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雕刻 Tìm thêm nội dung cho: 雕刻