Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 定期车票 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 定期车票:
Nghĩa của 定期车票 trong tiếng Trung hiện đại:
dìngqí chēpiào vé tầu định kỳ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 定
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 期
| cờ | 期: | |
| kì | 期: | kì vọng; gắng làm cho kì được |
| kề | 期: | kê cận; kề cà |
| kỳ | 期: | kỳ vọng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 车
| xa | 车: | khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 票
| phiếu | 票: | tem phiếu; đầu phiếu |

Tìm hình ảnh cho: 定期车票 Tìm thêm nội dung cho: 定期车票
