Từ: 健美 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 健美:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 健 • 美

Nghĩa của 健美 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiànměi] khoẻ đẹp; kiện mỹ。健康而优美。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 健

kiện健:kiện hàng; kiện tụng
kẹn健:già kén kẹn hom

Nghĩa chữ nôm của chữ: 美

mĩ美:hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn
mẻ美:mát mẻ; mới mẻ
mẽ美: 
mỉ美:tỉ mỉ
mỉa美: 
健美 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 健美 Tìm thêm nội dung cho: 健美