Chữ 剄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 剄, chiết tự chữ HĨNH, KĨNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剄:

剄 hĩnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 剄

Chiết tự chữ hĩnh, kĩnh bao gồm chữ 巠 刀 hoặc 巠 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 剄 cấu thành từ 2 chữ: 巠, 刀
  • dao, đao, đeo
  • 2. 剄 cấu thành từ 2 chữ: 巠, 刂
  • đao, đao đứng
  • hĩnh [hĩnh]

    U+5244, tổng 9 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jing3;
    Việt bính: ging2;

    hĩnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 剄

    (Động) Lấy dao cắt cổ.
    ◇Sử Kí
    : Đại tư mã Cữu, trưởng sử Ế, Tắc Vương Hân giai tự hĩnh Tỉ thủy thượng , , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Đại tư mã Cữu, trưởng sử Ế và Tắc Vương Hân đều tự vẫn trên sông Tỉ.
    kĩnh, như "kĩnh (lấy dao cắt cổ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 剄:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠜬, 𠜭, 𠜮, 𠜯,

    Dị thể chữ 剄

    ,

    Chữ gần giống 剄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 剄 Tự hình chữ 剄 Tự hình chữ 剄 Tự hình chữ 剄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 剄

    kĩnh:kĩnh (lấy dao cắt cổ)
    剄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 剄 Tìm thêm nội dung cho: 剄