Chữ 驵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 驵, chiết tự chữ TẢNG, TỔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驵:

驵 tảng, tổ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 驵

Chiết tự chữ tảng, tổ bao gồm chữ 马 且 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

驵 cấu thành từ 2 chữ: 马, 且
  • thư, thả, vã, vả
  • tảng, tổ [tảng, tổ]

    U+9A75, tổng 8 nét, bộ Mã 马 [馬]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 駔;
    Pinyin: zang3, zu3, zu4;
    Việt bính: zong2;

    tảng, tổ

    Nghĩa Trung Việt của từ 驵

    Giản thể của chữ .
    tảng, như "tảng (ngựa tốt)" (gdhn)

    Nghĩa của 驵 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (駔)
    [zǎng]
    Bộ: 馬 (马) - Mã
    Số nét: 15
    Hán Việt: TÀNG
    tuấn mã; ngựa khoẻ。壮马;骏马。
    Từ ghép:
    驵侩

    Chữ gần giống với 驵:

    , , , , , , , , , , 驿, ,

    Dị thể chữ 驵

    ,

    Chữ gần giống 驵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 驵 Tự hình chữ 驵 Tự hình chữ 驵 Tự hình chữ 驵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 驵

    tảng:tảng (ngựa tốt)
    驵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 驵 Tìm thêm nội dung cho: 驵