Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 驵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 驵, chiết tự chữ TẢNG, TỔ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驵:
驵 tảng, tổ
Đây là các chữ cấu thành từ này: 驵
驵
Biến thể phồn thể: 駔;
Pinyin: zang3, zu3, zu4;
Việt bính: zong2;
驵 tảng, tổ
tảng, như "tảng (ngựa tốt)" (gdhn)
Pinyin: zang3, zu3, zu4;
Việt bính: zong2;
驵 tảng, tổ
Nghĩa Trung Việt của từ 驵
Giản thể của chữ 駔.tảng, như "tảng (ngựa tốt)" (gdhn)
Nghĩa của 驵 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (駔)
[zǎng]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 15
Hán Việt: TÀNG
tuấn mã; ngựa khoẻ。壮马;骏马。
Từ ghép:
驵侩
[zǎng]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 15
Hán Việt: TÀNG
tuấn mã; ngựa khoẻ。壮马;骏马。
Từ ghép:
驵侩
Dị thể chữ 驵
駔,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驵
| tảng | 驵: | tảng (ngựa tốt) |

Tìm hình ảnh cho: 驵 Tìm thêm nội dung cho: 驵
