Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
kiều bào
Người dân nước mình sống ở nước ngoài.
Nghĩa của 侨胞 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiáobāo] kiều bào; kiều dân。侨居国外的同胞。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 僑
| kiều | 僑: | kiều bào, ngoại kiều |
| quều | 僑: | quều chân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胞
| bào | 胞: | bào thai |
| bầu | 胞: | |
| nhau | 胞: | chôn nhau cắt rốn |
| rau | 胞: | nơi chôn rau (nhau) cắt rốn |

Tìm hình ảnh cho: 僑胞 Tìm thêm nội dung cho: 僑胞
