Từ: 干支 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 干支:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

can chi
Tức
thập thiên can
干 (Giáp, Ất, Bính, Đinh, Mậu, Kỉ, Canh, Tân, Nhâm, Quý) và
thập nhị địa chi
支 (Tí, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tị, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi).

Nghĩa của 干支 trong tiếng Trung hiện đại:

[gānzhī] can chi。天干和地支的合称。拿十干的"甲、丙、戊、庚、壬"和十二支的"子、寅、辰、午、申、戌"相配,十干的"乙、丁、己、辛、癸"和十二支的"丑、卯、巳,未、酉、亥"相配,共配成六十组,用来表示年、月、日的次序,周而复始,循环使用。干支最初是用来纪日的,后来多用来纪年,现农历的年份仍用干 支。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 支

chi:chi ly
chia:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chề:nặng chề chề
giê:Giê-su (tên Đức Jesus)
xài:ăn xài, tiêu xại; xơ xài
:xê dịch, xê ra
干支 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 干支 Tìm thêm nội dung cho: 干支