Từ: 褒拜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 褒拜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bao bái
Ngày xưa tế tự, lạy nhiều lần, gọi là
bao bái
拜.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 褒

bao:bao dương (khen)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拜

bay:bay bướm
bái:bái biệt
bây:bây giờ
phai:phai nhạt
phải:phải trái
vái:vái lạy
褒拜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 褒拜 Tìm thêm nội dung cho: 褒拜