Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 释典 trong tiếng Trung hiện đại:
[shìdiǎn] kinh Phật。 佛教的经典。也叫释典。参看〖释藏〗。见〖佛经〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 释
| thích | 释: | giải thích, phóng thích, ưa thích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 典
| điếng | 典: | đau điếng, chết điếng |
| điển | 典: | điển cố, điển tích; điển hình; tự điển |
| đến | 典: | đến nơi; đến cùng; đến nỗi |

Tìm hình ảnh cho: 释典 Tìm thêm nội dung cho: 释典
