Từ: 释典 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 释典:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 释典 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìdiǎn] kinh Phật。 佛教的经典。也叫释典。参看〖释藏〗。见〖佛经〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 释

thích:giải thích, phóng thích, ưa thích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 典

điếng:đau điếng, chết điếng
điển:điển cố, điển tích; điển hình; tự điển
đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
释典 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 释典 Tìm thêm nội dung cho: 释典