Từ: quanh quéo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ quanh quéo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quanhquéo

Nghĩa quanh quéo trong tiếng Việt:

["- Nh. Quanh quẩn, ngh.2: Tính đến quanh quéo"]

Dịch quanh quéo sang tiếng Trung hiện đại:

xem quanh co

Nghĩa chữ nôm của chữ: quanh

quanh𪞀:quanh co
quanh󰉾:quanh co
quanh󰂰:quanh co
quanh𢩊:quanh co, quanh quẩn
quanh:loanh quanh
quanh:quanh co
quanh𨒺:quanh co
quanh𬩌:vây quanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: quéo

quéo𣐲:cây muỗm; quanh quéo, quắt quéo
quéo󰊑:cây muỗm; quanh quéo, quắt quéo
quéo: 
quéo:quéo lại
quéo󰔊:quéo (sò)
quéo󰔎:quéo (sò)
quanh quéo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quanh quéo Tìm thêm nội dung cho: quanh quéo