Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: quanh quéo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ quanh quéo:
Nghĩa quanh quéo trong tiếng Việt:
["- Nh. Quanh quẩn, ngh.2: Tính đến quanh quéo"]Dịch quanh quéo sang tiếng Trung hiện đại:
xem quanh coNghĩa chữ nôm của chữ: quanh
| quanh | 𪞀: | quanh co |
| quanh | : | quanh co |
| quanh | : | quanh co |
| quanh | 𢩊: | quanh co, quanh quẩn |
| quanh | 縈: | loanh quanh |
| quanh | 觥: | quanh co |
| quanh | 𨒺: | quanh co |
| quanh | 𬩌: | vây quanh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: quéo
| quéo | 𣐲: | cây muỗm; quanh quéo, quắt quéo |
| quéo | : | cây muỗm; quanh quéo, quắt quéo |
| quéo | 矯: | |
| quéo | 竅: | quéo lại |
| quéo | : | quéo (sò) |
| quéo | : | quéo (sò) |

Tìm hình ảnh cho: quanh quéo Tìm thêm nội dung cho: quanh quéo
