Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
nghi lễ
Lễ nghi, lễ tiết.Tên sách, còn gọi là
Lễ Kinh
禮經, hoặc gọi tắt là
Lễ
禮.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儀
| nghe | 儀: | nghe ngóng, nghe thấy |
| nghi | 儀: | nghi thức |
| nghè | 儀: | ông nghè |
| nghì | 儀: | nghì (nghĩa); đền nghì trúc mai |
| nghỉ | 儀: | nghỉ ngơi |
| ngơi | 儀: | nghỉ ngơi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 禮
| lãi | 禮: | được lãi, lời lãi |
| lạy | 禮: | vái lạy |
| lấy | 禮: | lấy chồng; lấy tiền |
| lẩy | 禮: | run lẩy bẩy |
| lẫy | 禮: | lẫy lừng |
| lẻ | 禮: | lẻ loi |
| lể | 禮: | lể gai |
| lễ | 禮: | đi lễ; lễ phép; đi lễ |
| lởi | 禮: | xởi lởi |
| lỡi | 禮: | xem Lễ |
| rẩy | 禮: | run rẩy |
| rẫy | 禮: | |
| rẻ | 禮: | |
| rẽ | 禮: | chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ |

Tìm hình ảnh cho: 儀禮 Tìm thêm nội dung cho: 儀禮
