Từ: 儒林 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 儒林:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nho lâm
Rừng nho, chỉ chung những người học hành, giỏi văn chương. ☆Tương tự:
học giới
界.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儒

nho:nhà nho
nhu:nhu mì
nhô:nhô lên, nhấp nhô

Nghĩa chữ nôm của chữ: 林

lim:gỗ lim
lom:lom khom
lum:tùm lum
luộm: 
lâm:lâm sơn
lùm:lùm cây
lăm:lăm le
lầm:lầm rầm
儒林 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 儒林 Tìm thêm nội dung cho: 儒林