Chữ 惋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 惋, chiết tự chữ OẢN, UYỂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惋:

惋 oản, uyển

Đây là các chữ cấu thành từ này: 惋

惋

Chiết tự chữ 惋

Chiết tự chữ oản, uyển bao gồm chữ 心 宛 hoặc 忄 宛 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 惋 cấu thành từ 2 chữ: 心, 宛
  • 心 tim, tâm, tấm
  • 宛 uyên, uyển, uốn
  • 2. 惋 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 宛
  • 忄 tâm
  • 宛 uyên, uyển, uốn
  • oản, uyển [oản, uyển]

    U+60CB, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wan3, yu4;
    Việt bính: jyun2 wun2;

    惋 oản, uyển

    Nghĩa Trung Việt của từ 惋

    (Động) Tiếc hận.
    ◎Như: oản tích 惋
    惜 tiếc hận.
    ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Trướng oản bất dĩ 悵 惋不已 (Hương Ngọc 香玉) Buồn bã thương tiếc khôn nguôi.

    (Động)
    Kinh hãi.
    § Ghi chú: Ta quen đọc là uyển.
    uyển, như "uyển tích (tiếc xót)" (gdhn)

    Nghĩa của 惋 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wǎn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 12
    Hán Việt: UYỂN
    than thở; thương tiếc; đáng tiếc。叹惜。
    Từ ghép:
    惋惜

    Chữ gần giống với 惋:

    㤾, 㤿, 㥀, 㥂, 㥃, 㥄, 㥅, 㥆, 㥇, 㥉, 㥊, 㥌, 㥍, 㥏, 㥒, 㥓, 㥔, 悰, 悱, 悴, 悵, 悷, 悸, 悻, 悼, 悽, 悾, 惀, 情, 惆, 惇, 惈, 惊, 惋, 惍, 惏, 惓, 惔, 惕, 惗, 惘, 惙, 惚, 惛, 惜, 惝, 惞, 惟, 惦, 惧, 惨, 惬, 惭, 惮, 惯, 惡, 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,

    Chữ gần giống 惋

    悞, 愾, 慊, 慉, 剜, 慆, 慅, 慄, 慃, 宛,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 惋 Tự hình chữ 惋 Tự hình chữ 惋 Tự hình chữ 惋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 惋

    uyển惋:uyển tích (tiếc xót)
    惋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 惋 Tìm thêm nội dung cho: 惋