Chữ 惝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 惝, chiết tự chữ SƯỢNG, THẢNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惝:

惝 thảng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 惝

Chiết tự chữ sượng, thảng bao gồm chữ 心 尚 hoặc 忄 尚 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 惝 cấu thành từ 2 chữ: 心, 尚
  • tim, tâm, tấm
  • chuộng, thượng
  • 2. 惝 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 尚
  • tâm
  • chuộng, thượng
  • thảng [thảng]

    U+60DD, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chang3, tang3;
    Việt bính: cong2 tong2;

    thảng

    Nghĩa Trung Việt của từ 惝

    (Phó) Thảng hoảng : (1) Thất ý, không vui, trù trướng. (2) Mô hồ, hoảng hốt. (3) Vẻ không yên lòng, tâm thần bất an.
    sượng, như "sượng sùng" (vhn)

    Nghĩa của 惝 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chǎng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 12
    Hán Việt: SƯỞNG, THƯỞNG
    ỉu xìu; nhoà。惝怳。
    Từ ghép:
    惝怳

    Chữ gần giống với 惝:

    , 㤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,

    Dị thể chữ 惝

    𢠵,

    Chữ gần giống 惝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 惝 Tự hình chữ 惝 Tự hình chữ 惝 Tự hình chữ 惝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 惝

    sượng:sượng sùng
    惝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 惝 Tìm thêm nội dung cho: 惝