Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 惝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 惝, chiết tự chữ SƯỢNG, THẢNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惝:
惝
Pinyin: chang3, tang3;
Việt bính: cong2 tong2;
惝 thảng
Nghĩa Trung Việt của từ 惝
(Phó) Thảng hoảng 惝怳: (1) Thất ý, không vui, trù trướng. (2) Mô hồ, hoảng hốt. (3) Vẻ không yên lòng, tâm thần bất an.sượng, như "sượng sùng" (vhn)
Nghĩa của 惝 trong tiếng Trung hiện đại:
[chǎng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 12
Hán Việt: SƯỞNG, THƯỞNG
ỉu xìu; nhoà。惝怳。
Từ ghép:
惝怳
Số nét: 12
Hán Việt: SƯỞNG, THƯỞNG
ỉu xìu; nhoà。惝怳。
Từ ghép:
惝怳
Chữ gần giống với 惝:
㤾, 㤿, 㥀, 㥂, 㥃, 㥄, 㥅, 㥆, 㥇, 㥉, 㥊, 㥌, 㥍, 㥏, 㥒, 㥓, 㥔, 悰, 悱, 悴, 悵, 悷, 悸, 悻, 悼, 悽, 悾, 惀, 情, 惆, 惇, 惈, 惊, 惋, 惍, 惏, 惓, 惔, 惕, 惗, 惘, 惙, 惚, 惛, 惜, 惝, 惞, 惟, 惦, 惧, 惨, 惬, 惭, 惮, 惯, 惡, 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,Dị thể chữ 惝
𢠵,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惝
| sượng | 惝: | sượng sùng |

Tìm hình ảnh cho: 惝 Tìm thêm nội dung cho: 惝
