Từ: 允納 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 允納:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

doãn nạp
Tiếp thụ, thâu nhận.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 允

doãn:công doãn (phải lẽ); ưng doãn (thuận ý)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 納

nuốt:nuốt vào
nép:khép nép
nóp:nóp (chăn may sẵn để chui vào ngủ qua đêm)
núp:núp lén
nượp:nườm nượp
nạp:nạp thuế, nạp hàng
nấp:ẩn nấp
nầm:nầm nập
nập:tấp nập
nốp:nốp (túi ngủ)
nộp:nộp vào
nớp:nơm nớp
允納 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 允納 Tìm thêm nội dung cho: 允納