Từ: sồ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ sồ:

雏 sồ雛 sồ鶵 sồ

Đây là các chữ cấu thành từ này: sồ

sồ [sồ]

U+96CF, tổng 13 nét, bộ Truy, chuy 隹
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 雛;
Pinyin: chu2;
Việt bính: co1 co4;

sồ

Nghĩa Trung Việt của từ 雏

Giản thể của chữ .
sồ, như "sồ sề" (gdhn)

Nghĩa của 雏 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (雛、鶵)
[chú]
Bộ: 隹 - Chuy
Số nét: 13
Hán Việt: SÔ, SỒ
non; con。幼小的(多指鸟类)。
雏鸡。
gà con
雏燕。
chim én non.
Từ ghép:
雏凤 ; 雏儿 ; 雏鸽 ; 雏鸡 ; 雏形 ; 雏燕

Chữ gần giống với 雏:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 雏

,

Chữ gần giống 雏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 雏 Tự hình chữ 雏 Tự hình chữ 雏 Tự hình chữ 雏

sồ [sồ]

U+96DB, tổng 18 nét, bộ Truy, chuy 隹
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chu2, ju2, ju4;
Việt bính: co1 co4
1. [伏龍鳳雛] phục long phượng sồ;

sồ

Nghĩa Trung Việt của từ 雛

(Danh) Gà con.
◇Lễ Kí
: Thiên tử nãi dĩ sồ thường thử (Nguyệt lệnh ) Vua bèn lấy gà con nếm thử với nếp.

(Danh)
Phiếm chỉ chim non.
◇Bạch Cư Dị : Bách điểu nhũ sồ tất (Vãn yến ) Các chim cho chim non ăn xong.

(Danh)
Trẻ con.
◇Đỗ Phủ : Chúng sồ lạn mạn thụy (Bành nha hành ) Lũ trẻ con mặc tình ngủ.

(Tính)
Non, con, nhỏ.
◎Như: sồ yến én non, sồ cúc cúc non.
sồ, như "sồ sề" (gdhn)

Chữ gần giống với 雛:

, , , , , , , ,

Dị thể chữ 雛

, ,

Chữ gần giống 雛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 雛 Tự hình chữ 雛 Tự hình chữ 雛 Tự hình chữ 雛

sồ [sồ]

U+9DB5, tổng 21 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chu2;
Việt bính: co4;

sồ

Nghĩa Trung Việt của từ 鶵


§ Một dạng viết của chữ sồ
.

Chữ gần giống với 鶵:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𪃿, 𪄅, 𪄌, 𪄞, 𪄤, 𪄥, 𪄦, 𪄧, 𪄨,

Dị thể chữ 鶵

, 𬸅,

Chữ gần giống 鶵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鶵 Tự hình chữ 鶵 Tự hình chữ 鶵 Tự hình chữ 鶵

Nghĩa chữ nôm của chữ: sồ

sồ:sồ sề
sồ:sồ sề
sồ:sồ sề
sồ:sồ sề
sồ𩿿:sồ sộ
sồ𪄞:sồ sề
sồ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sồ Tìm thêm nội dung cho: sồ