Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: sồ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ sồ:
Biến thể phồn thể: 雛;
Pinyin: chu2;
Việt bính: co1 co4;
雏 sồ
sồ, như "sồ sề" (gdhn)
Pinyin: chu2;
Việt bính: co1 co4;
雏 sồ
Nghĩa Trung Việt của từ 雏
Giản thể của chữ 雛.sồ, như "sồ sề" (gdhn)
Nghĩa của 雏 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (雛、鶵)
[chú]
Bộ: 隹 - Chuy
Số nét: 13
Hán Việt: SÔ, SỒ
non; con。幼小的(多指鸟类)。
雏鸡。
gà con
雏燕。
chim én non.
Từ ghép:
雏凤 ; 雏儿 ; 雏鸽 ; 雏鸡 ; 雏形 ; 雏燕
[chú]
Bộ: 隹 - Chuy
Số nét: 13
Hán Việt: SÔ, SỒ
non; con。幼小的(多指鸟类)。
雏鸡。
gà con
雏燕。
chim én non.
Từ ghép:
雏凤 ; 雏儿 ; 雏鸽 ; 雏鸡 ; 雏形 ; 雏燕
Dị thể chữ 雏
雛,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 雏;
Pinyin: chu2, ju2, ju4;
Việt bính: co1 co4
1. [伏龍鳳雛] phục long phượng sồ;
雛 sồ
◇Lễ Kí 禮記: Thiên tử nãi dĩ sồ thường thử 天子乃以雛嘗黍 (Nguyệt lệnh 月令) Vua bèn lấy gà con nếm thử với nếp.
(Danh) Phiếm chỉ chim non.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Bách điểu nhũ sồ tất 百鳥乳雛畢 (Vãn yến 晚燕) Các chim cho chim non ăn xong.
(Danh) Trẻ con.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Chúng sồ lạn mạn thụy 眾雛爛漫睡 (Bành nha hành 彭衙行) Lũ trẻ con mặc tình ngủ.
(Tính) Non, con, nhỏ.
◎Như: sồ yến 雛燕 én non, sồ cúc 雛菊 cúc non.
sồ, như "sồ sề" (gdhn)
Pinyin: chu2, ju2, ju4;
Việt bính: co1 co4
1. [伏龍鳳雛] phục long phượng sồ;
雛 sồ
Nghĩa Trung Việt của từ 雛
(Danh) Gà con.◇Lễ Kí 禮記: Thiên tử nãi dĩ sồ thường thử 天子乃以雛嘗黍 (Nguyệt lệnh 月令) Vua bèn lấy gà con nếm thử với nếp.
(Danh) Phiếm chỉ chim non.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Bách điểu nhũ sồ tất 百鳥乳雛畢 (Vãn yến 晚燕) Các chim cho chim non ăn xong.
(Danh) Trẻ con.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Chúng sồ lạn mạn thụy 眾雛爛漫睡 (Bành nha hành 彭衙行) Lũ trẻ con mặc tình ngủ.
(Tính) Non, con, nhỏ.
◎Như: sồ yến 雛燕 én non, sồ cúc 雛菊 cúc non.
sồ, như "sồ sề" (gdhn)
Tự hình:

Chữ gần giống với 鶵:
䳱, 䳲, 䳳, 䳴, 䳵, 䳶, 䴘, 鶬, 鶯, 鶱, 鶴, 鶵, 鶸, 鶹, 鶺, 鶼, 鶽, 鷁, 鷂, 鷃, 鷄, 鷆, 鷇, 鷈, 鷊, 鷏, 𪃿, 𪄅, 𪄌, 𪄞, 𪄤, 𪄥, 𪄦, 𪄧, 𪄨,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: sồ
| sồ | 粗: | sồ sề |
| sồ | 芻: | sồ sề |
| sồ | 雛: | sồ sề |
| sồ | 雏: | sồ sề |
| sồ | 𩿿: | sồ sộ |
| sồ | 𪄞: | sồ sề |

Tìm hình ảnh cho: sồ Tìm thêm nội dung cho: sồ
