Từ: 充沛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 充沛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 充沛 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōngpèi] dồi dào; tràn đầy; sôi nổi; mãnh liệt; hoạt bát; hùng hồn。充足而旺盛。
精力充沛。
tinh lực dồi dào.
雨水充沛。
lượng mưa dồi dào.
充沛的革命热情。
tràn đầy nhiệt tình cách mạng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 充

sung:sung sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沛

bái:bái (chỗ đất bỏ không)
phai:phai nhạt
phay:mưa lay phay
phái:tinh lực sung phái (dư dật dồi dào)
pháy:mưa phay pháy
phây:phây phây
phải:phải trái
phảy:phảy nước
phẩy:phẩy nước
phới:phơi phới
充沛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 充沛 Tìm thêm nội dung cho: 充沛