Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
sung dụ
Đầy đủ, dư thừa.
Nghĩa của 充裕 trong tiếng Trung hiện đại:
[chōngyù] sung túc; dồi dào; dư dả; dư dật。充足有余。
经济充裕。
kinh tế dồi dào.
时间充裕。
thời gian dư dả.
经济充裕。
kinh tế dồi dào.
时间充裕。
thời gian dư dả.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 充
| sung | 充: | sung sức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 裕
| dịu | 裕: | dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu |
| dụ | 裕: | phú dụ (giàu) |

Tìm hình ảnh cho: 充裕 Tìm thêm nội dung cho: 充裕
