Từ: 充裕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 充裕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sung dụ
Đầy đủ, dư thừa.

Nghĩa của 充裕 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōngyù] sung túc; dồi dào; dư dả; dư dật。充足有余。
经济充裕。
kinh tế dồi dào.
时间充裕。
thời gian dư dả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 充

sung:sung sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裕

dịu:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
dụ:phú dụ (giàu)
充裕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 充裕 Tìm thêm nội dung cho: 充裕