Chữ 埮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 埮, chiết tự chữ CƠ, DẬM, VỊM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 埮:
埮
Pinyin: tan4;
Việt bính: ;
埮
Nghĩa Trung Việt của từ 埮
vịm, như "cái vịm (đồ đựng bằng đất nung tráng men)" (vhn)
cơ, như "cơ nghiệp" (btcn)
dậm, như "dậm đường, dậm xa" (gdhn)
Nghĩa của 埮 trong tiếng Trung hiện đại:
[tán]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 11
Hán Việt: ĐÀM
Đàm (thường dùng làm tên người)。人名用字。
Số nét: 11
Hán Việt: ĐÀM
Đàm (thường dùng làm tên người)。人名用字。
Chữ gần giống với 埮:
㙇, 㙈, 㙉, 㙊, 㙌, 㙍, 埜, 埝, 埞, 域, 埠, 埡, 埣, 埤, 埦, 埧, 埬, 埭, 埮, 埯, 埰, 埲, 埳, 埴, 埵, 埶, 執, 埸, 培, 基, 埼, 埽, 堀, 堂, 堃, 堄, 堅, 堆, 堇, 堈, 堉, 堊, 堋, 堌, 堍, 堎, 堑, 堕, 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 埮
| cơ | 埮: | cơ nghiệp |
| dậm | 埮: | dậm đường, dậm xa |
| vịm | 埮: | cái vịm (đồ đựng bằng đất nung tráng men) |

Tìm hình ảnh cho: 埮 Tìm thêm nội dung cho: 埮
