Chữ 埮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 埮, chiết tự chữ CƠ, DẬM, VỊM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 埮:

埮

Đây là các chữ cấu thành từ này: 埮

埮

Chiết tự chữ 埮

Chiết tự chữ cơ, dậm, vịm bao gồm chữ 土 炎 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

埮 cấu thành từ 2 chữ: 土, 炎
  • 土 thổ, đỗ, độ
  • 炎 diễm, viêm, đàm
  • []

    U+57EE, tổng 11 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tan4;
    Việt bính: ;

    埮

    Nghĩa Trung Việt của từ 埮



    vịm, như "cái vịm (đồ đựng bằng đất nung tráng men)" (vhn)
    cơ, như "cơ nghiệp" (btcn)
    dậm, như "dậm đường, dậm xa" (gdhn)

    Nghĩa của 埮 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tán]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 11
    Hán Việt: ĐÀM
    Đàm (thường dùng làm tên người)。人名用字。

    Chữ gần giống với 埮:

    㙇, 㙈, 㙉, 㙊, 㙌, 㙍, 埜, 埝, 埞, 域, 埠, 埡, 埣, 埤, 埦, 埧, 埬, 埭, 埮, 埯, 埰, 埲, 埳, 埴, 埵, 埶, 執, 埸, 培, 基, 埼, 埽, 堀, 堂, 堃, 堄, 堅, 堆, 堇, 堈, 堉, 堊, 堋, 堌, 堍, 堎, 堑, 堕, 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,

    Chữ gần giống 埮

    烾, 塾, 堍, 堕, 堔, 堓, 堒, 堑, 堐, 堏,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 埮 Tự hình chữ 埮 Tự hình chữ 埮 Tự hình chữ 埮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 埮

    cơ埮:cơ nghiệp
    dậm埮:dậm đường, dậm xa
    vịm埮:cái vịm (đồ đựng bằng đất nung tráng men)
    埮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 埮 Tìm thêm nội dung cho: 埮