hoan nghênh
Đón tiếp, nghênh tiếp. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明:
Đồng bộc hoan nghênh, trĩ tử hậu môn
僮僕歡迎, 稚子候門 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Đầy tớ đón tiếp, con trẻ đợi ở cửa.Vui mừng tiếp nhận, thành tâm hi vọng. ◎Như:
hoan nghênh đầu cảo
歡迎投稿 mong mỏi gửi văn cảo (đăng báo chương, tạp chí).
Nghĩa của 欢迎 trong tiếng Trung hiện đại:
欢迎大会
chào mừng đại hội
欢迎贵宾
chào mừng quý khách
2. hoan nghênh。乐意接受。
欢迎你参加我们的工作。
hoan nghênh anh tham gia vào công việc của chúng tôi.
新产品很受消费者的欢迎。
sản phẩm mới rất được sự hoan nghênh của người tiêu dùng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 歡
| hoan | 歡: | hân hoan, hoan hỉ, truy hoan |
| hoen | 歡: | hoen gỉ, hoen ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 迎
| nghinh | 迎: | nghinh đón |
| nghiêng | 迎: | nghiêng tai |
| nghênh | 迎: | nghênh ngang; lênh nghênh |
| nghểnh | 迎: | nghểnh cổ |
| ngảnh | 迎: | ngảnh mặt |

Tìm hình ảnh cho: 歡迎 Tìm thêm nội dung cho: 歡迎
