Từ: 先人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 先人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tiên nhân
Tổ tiên. Thường chỉ cha đã mất.Người xưa, cổ nhân.
◇Lục Cơ 機:
Tụng tiên nhân chi thanh phân
芬 (Văn phú 賦) Ca ngợi đức hạnh cao khiết của người xưa.

Nghĩa của 先人 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiānrén] 1. tổ tiên。祖先。
2. cụ thân sinh; người cha đã mất (dùng đối với người cha đã chết)。 专指已死的父亲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 先

ten:tòn tem (treo lơ lửng)
teng:teng (xu nhỏ)
tiên:trước tiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
先人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 先人 Tìm thêm nội dung cho: 先人