Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
tiên nhân
Tổ tiên. Thường chỉ cha đã mất.Người xưa, cổ nhân.
◇Lục Cơ 陸機:
Tụng tiên nhân chi thanh phân
誦先人之清芬 (Văn phú 文賦) Ca ngợi đức hạnh cao khiết của người xưa.
Nghĩa của 先人 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiānrén] 1. tổ tiên。祖先。
2. cụ thân sinh; người cha đã mất (dùng đối với người cha đã chết)。 专指已死的父亲。
2. cụ thân sinh; người cha đã mất (dùng đối với người cha đã chết)。 专指已死的父亲。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 先
| ten | 先: | tòn tem (treo lơ lửng) |
| teng | 先: | teng (xu nhỏ) |
| tiên | 先: | trước tiên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 先人 Tìm thêm nội dung cho: 先人
