Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 誦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 誦, chiết tự chữ TỌNG, TỘNG, TỤNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 誦:
誦
Biến thể giản thể: 诵;
Pinyin: song4;
Việt bính: zung6
1. [歌誦] ca tụng;
誦 tụng
◎Như: lãng tụng 朗誦 đọc rành rọt.
(Động) Khen ngợi.
§ Thông tụng 頌.
◎Như: xưng tụng 稱誦 ca ngợi.
(Động) Kể, thuật, nói lại.
◇Mạnh Tử 孟子: Tụng Nghiêu chi ngôn 誦堯之言 (Cáo tử hạ 告子下) Thuật lại lời của vua Nghiêu.
(Động) Thuộc lòng.
◎Như: bội tụng 背誦 đọc thuộc lòng.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Quần thư vạn quyển thường ám tụng 詩群書萬卷常暗誦 (Khả thán 可歎) Hàng vạn cuốn sách thường thầm đọc thuộc lòng.
(Động) Oán trách.
(Danh) Bài tụng, thơ văn.
◇Thi Kinh 詩經: Gia Phụ tác tụng 家父作誦 (Tiểu nhã 小雅, Tiết nam san 節南山) (Đại phu) Gia Phụ làm thơ văn.
(Phó) Công khai.
§ Thông tụng 頌.
◎Như: tụng ngôn 誦言 nói công khai.
§ Cũng như công ngôn 公言.
tụng, như "tụng kinh" (vhn)
tọng, như "tọng vào (chèn chặt)" (btcn)
tộng, như "tộng (chèn)" (gdhn)
Pinyin: song4;
Việt bính: zung6
1. [歌誦] ca tụng;
誦 tụng
Nghĩa Trung Việt của từ 誦
(Động) Ngâm, đọc.◎Như: lãng tụng 朗誦 đọc rành rọt.
(Động) Khen ngợi.
§ Thông tụng 頌.
◎Như: xưng tụng 稱誦 ca ngợi.
(Động) Kể, thuật, nói lại.
◇Mạnh Tử 孟子: Tụng Nghiêu chi ngôn 誦堯之言 (Cáo tử hạ 告子下) Thuật lại lời của vua Nghiêu.
(Động) Thuộc lòng.
◎Như: bội tụng 背誦 đọc thuộc lòng.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Quần thư vạn quyển thường ám tụng 詩群書萬卷常暗誦 (Khả thán 可歎) Hàng vạn cuốn sách thường thầm đọc thuộc lòng.
(Động) Oán trách.
(Danh) Bài tụng, thơ văn.
◇Thi Kinh 詩經: Gia Phụ tác tụng 家父作誦 (Tiểu nhã 小雅, Tiết nam san 節南山) (Đại phu) Gia Phụ làm thơ văn.
(Phó) Công khai.
§ Thông tụng 頌.
◎Như: tụng ngôn 誦言 nói công khai.
§ Cũng như công ngôn 公言.
tụng, như "tụng kinh" (vhn)
tọng, như "tọng vào (chèn chặt)" (btcn)
tộng, như "tộng (chèn)" (gdhn)
Chữ gần giống với 誦:
䛝, 䛞, 䛟, 䛠, 䛡, 䛢, 䛣, 䛤, 䛥, 䛦, 䛧, 誋, 誌, 認, 誐, 誑, 誒, 誓, 誖, 誘, 誚, 語, 誡, 誣, 誤, 誥, 誦, 誧, 誨, 誩, 說, 説, 読, 說, 說, 𧨊,Dị thể chữ 誦
诵,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 誦
| tọng | 誦: | tọng vào (chèn chặt) |
| tộng | 誦: | tộng (chèn) |
| tụng | 誦: | tụng kinh |
Gới ý 23 câu đối có chữ 誦:

Tìm hình ảnh cho: 誦 Tìm thêm nội dung cho: 誦
