Chữ 誦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 誦, chiết tự chữ TỌNG, TỘNG, TỤNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 誦:

誦 tụng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 誦

誦

Chiết tự chữ 誦

Chiết tự chữ tọng, tộng, tụng bao gồm chữ 言 甬 hoặc 訁 甬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 誦 cấu thành từ 2 chữ: 言, 甬
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 甬 dũng
  • 2. 誦 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 甬
  • 訁 ngôn
  • 甬 dũng
  • tụng [tụng]

    U+8AA6, tổng 14 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 诵;
    Pinyin: song4;
    Việt bính: zung6
    1. [歌誦] ca tụng;

    誦 tụng

    Nghĩa Trung Việt của từ 誦

    (Động) Ngâm, đọc.
    ◎Như: lãng tụng 朗
    誦 đọc rành rọt.

    (Động)
    Khen ngợi.
    § Thông tụng 頌.
    ◎Như: xưng tụng 稱誦 ca ngợi.

    (Động)
    Kể, thuật, nói lại.
    ◇Mạnh Tử 孟子: Tụng Nghiêu chi ngôn 誦堯之言 (Cáo tử hạ 告子下) Thuật lại lời của vua Nghiêu.

    (Động)
    Thuộc lòng.
    ◎Như: bội tụng 背誦 đọc thuộc lòng.
    ◇Đỗ Phủ 杜甫: Quần thư vạn quyển thường ám tụng 詩群書萬卷常暗誦 (Khả thán 可歎) Hàng vạn cuốn sách thường thầm đọc thuộc lòng.

    (Động)
    Oán trách.

    (Danh)
    Bài tụng, thơ văn.
    ◇Thi Kinh 詩經: Gia Phụ tác tụng 家父作誦 (Tiểu nhã 小雅, Tiết nam san 節南山) (Đại phu) Gia Phụ làm thơ văn.

    (Phó)
    Công khai.
    § Thông tụng 頌.
    ◎Như: tụng ngôn 誦言 nói công khai.
    § Cũng như công ngôn 公言.

    tụng, như "tụng kinh" (vhn)
    tọng, như "tọng vào (chèn chặt)" (btcn)
    tộng, như "tộng (chèn)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 誦:

    䛝, 䛞, 䛟, 䛠, 䛡, 䛢, 䛣, 䛤, 䛥, 䛦, 䛧, 誋, 誌, 認, 誐, 誑, 誒, 誓, 誖, 誘, 誚, 語, 誡, 誣, 誤, 誥, 誦, 誧, 誨, 誩, 說, 説, 読, 說, 說, 𧨊,

    Dị thể chữ 誦

    诵,

    Chữ gần giống 誦

    譿, 詵, 詫, 詬, 痛, 詭, 詮, 詯, 詰, 話,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 誦 Tự hình chữ 誦 Tự hình chữ 誦 Tự hình chữ 誦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 誦

    tọng誦:tọng vào (chèn chặt)
    tộng誦:tộng (chèn)
    tụng誦:tụng kinh

    Gới ý 23 câu đối có chữ 誦:

    菊酒慶稀齡三子喜賡三祝,萱花施錦帨九秋頻誦九如

    Cúc tửu khánh hy linh, tam tử hỷ canh tam chúc,Huyên hoa thi cẩm thuế, cửu thu tần tụng cửu như

    Tuổi hiếm xưa nay, rượu cúc ba con mừng ba chén,Khăn thêu rực rỡ hoa huyên chín tháng chúc chín như

    誦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 誦 Tìm thêm nội dung cho: 誦