Chữ 清 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 清, chiết tự chữ THANH, THINH, THÊNH, THẢNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 清:
Pinyin: qing1, qing4;
Việt bính: ceng1 cing1
1. [冰清玉潔] băng thanh ngọc khiết 2. [清淡] thanh đạm 3. [清楚] thanh sở 4. [清水] thanh thủy 5. [清脆] thanh thúy 6. [澄清] trừng thanh;
清 thanh
Nghĩa Trung Việt của từ 清
(Tính) Trong. Trái với trọc 濁 đục.◎Như: thanh triệt 清澈 trong suốt.
(Tính) Trong sạch, liêm khiết, cao khiết.
◎Như: thanh bạch 清白, thanh tháo 清操, thanh tiết 清節.
(Tính) Mát.
◎Như: thanh phong minh nguyệt 清風明月 gió mát trăng trong.
(Tính) Lặng, vắng.
◎Như: thanh dạ 清夜 đêm lặng, thanh tĩnh 清靜 vắng lặng.
(Tính) Rõ ràng, minh bạch.
◎Như: thanh sở 清楚 rõ ràng.
(Tính) Xinh đẹp, tú mĩ.
◎Như: mi thanh mục tú 眉清目秀 mày xinh mắt đẹp.
(Tính) Yên ổn, thái bình.
◎Như: thanh bình thịnh thế 清平盛世 đời thái bình thịnh vượng.
(Phó) Suông, thuần, đơn thuần.
◎Như: thanh nhất sắc 清一色 thuần một màu, thanh xướng 清唱 diễn xướng không hóa trang, thanh đàm 清談 bàn suông.
(Phó) Hết, xong, sạch trơn.
◎Như: trái hoàn thanh liễu 債還清了 nợ trả xong hết.
(Phó) Rõ ràng, minh bạch, kĩ lưỡng.
◎Như: điểm thanh số mục 點清數目 kiểm điểm số mục rõ ràng, tra thanh hộ khẩu 查清戶口 kiểm tra kĩ càng hộ khẩu.
(Động) Làm cho sạch, làm cho ngay ngắn chỉnh tề.
◎Như: thanh tẩy 清洗 rửa sạch, tẩy trừ, thanh lí 清理 lọc sạch, thanh trừ 清除 quét sạch, dọn sạch.
(Động) Làm xong, hoàn tất.
◎Như: thanh trướng 清帳 trả sạch nợ, thanh toán 清算 tính xong hết (sổ sách, trương mục), kết toán.
(Động) Soát, kiểm kê.
◎Như: thanh điểm nhân số 清點人數 kiểm kê số người.
(Danh) Không hư.
◎Như: thái thanh 太清 chỗ trời không, chốn hư không.
(Danh) Nhà Thanh.
(Danh) Họ Thanh.
thanh, như "thanh vắng" (vhn)
thảnh, như "thảnh thơi" (btcn)
thênh, như "rộng thênh thênh" (btcn)
thinh, như "lặng thinh" (btcn)
Nghĩa của 清 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: THANH
1. trong suốt; trong veo; trong vắt。(液体或气体)纯净没有混杂的东西(跟"浊"相对)。
水清见底。
nước trong nhìn thấy tận đáy.
天朗气清。
bầu trời trong vắt, không khí trong lành.
2. yên tĩnh; yên ắng; yên lặng。寂静。
清静。
yên tĩnh.
冷清。
vắng vẻ.
3. công minh liêm khiết; thanh liêm。公正廉洁。
清官。
quan thanh liêm.
清廉。
thanh liêm.
4. rõ ràng; minh bạch; sáng tỏ。清楚。
说不清。
nói không rõ ràng.
问清底细。
hỏi rõ ràng tường tận; hỏi rõ nguồn gốc.
5. đơn thuần。单纯。
清唱。
thanh xướng.
清茶。
nước trà xanh.
6. hết; xong。一点不留。
把帐还清了。
trả xong nợ nần.
7. thanh lọc; làm trong sạch。清除不纯的成分;使组织纯洁。
清党。
làm trong sạch đảng.
清团。
làm trong sạch đoàn thể.
8. trả xong; thanh toán xong; trả sạch (các khoản nợ)。(帐目)还清;结清。
清欠。
thanh toán nợ
帐已经清了。
nợ nần đã trả xong.
9. đếm; điểm qua。点验。
清一清行李的件数。
đếm số kiện hành lí
10. nhà Thanh; đời Thanh (Trung Quốc, công nguyên 1616-1912)。朝代,公元1616-1912,满族人爱新觉罗·努尔哈赤所建。初名后金,1636年改为清。1644年入关,定都北京。11. họ Thanh。姓。
Từ ghép:
清白 ; 清册 ; 清茶 ; 清查 ; 清偿 ; 清唱 ; 清唱剧 ; 清澈 ; 清晨 ; 清池 ; 清除 ; 清楚 ; 清醇 ; 清脆 ; 清单 ; 清淡 ; 清道 ; 清道夫 ; 清点 ; 清炖 ; 清风 ; 清高 ; 清稿 ; 清官 ; 清规 ; 清规戒律 ; 清寒 ; 清化 ; 清还 ; 清减 ; 清剿 ; 清教徒 ; 清洁 ; 清净 ; 清静 ; 清客 ; 清苦 ; 清栏 ; 清朗 ; 清冷 ; 清理 ; 清廉 ; 清凉 ; 清凉油 ; 清亮 ; 清亮 ; 清冽 ; 清凌凌 ; 清明 ; 清明菜 ;
清贫 ; 清平 ; 清漆 ; 清癯 ; 清扫 ; 清瘦 ; 清爽 ; 清算 ; 清谈 ; 清汤 ; 清通 ; 清玩 ; 清威 ; 清晰 ; 清洗 ; 清闲 ; 清香 ; 清新 ; 清馨 ; 清醒 ; 清秀 ; 清雅 ; 清样 ; 清夜 ; 清一色 ; 清议 ; 清音 ; 清幽 ; 清油 ; 清越 ; 清早 ; 清章 ; 清湛 ; 清丈 ; 清帐 ; 清真 ; 清真教 ; 清真寺 ; 清蒸
Chữ gần giống với 清:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清
| thanh | 清: | thanh vắng |
| thinh | 清: | lặng thinh |
| thênh | 清: | rộng thênh thênh |
| thình | 清: | thình lình |
| thảnh | 清: | thảnh thơi |
Gới ý 15 câu đối có chữ 清:
Minh nguyệt sơn đầu tư cổ đạo,Thanh phong giang thượng tưởng phương hình
Trăng soi đỉnh núi mơ đạo cũ,Gió thổi trên sông tưởng mẫu hình
Lưu thủy hành vân đàm bối diệp,Thanh phong minh nguyệt ức đàm hoa
Nước chẩy mây trôi đàm lá quý,Gió lành trăng sáng tưởng hoa mờ
Đàn chỉ bất văn hoa vũlạc,Chuyển đầu do kiến nguyệt đàm thanh
Đàn ngọt chẳng nghe mưa hoa rụng,Ngoảnh đầu còn thấy nguyệt ao trong
Xuân ánh dao đài nhất khúc tử tiêu phi thái phượng,Huệ phong thanh bảo sắt sổ hàng cẩm tự triện thanh cù
Xuân sắc chiếu dao đài, một khúc tiêu hay vời phượng đẹp,Gió thơm trong tiếng sắt, vài hàng chữ gấm gửi rồng xanh
Ngọc vũ trừng thanh huy ngọc kính,Kim phong chiêm đãng phất kim trang
Hiên ngọc lắng trong ngời kính ngọc,Gió vàng thấp thoáng bóng xiêm vàng

Tìm hình ảnh cho: 清 Tìm thêm nội dung cho: 清
