Chữ 清 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 清, chiết tự chữ THANH, THINH, THÊNH, THẢNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 清:

清 thanh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 清

Chiết tự chữ thanh, thinh, thênh, thảnh bao gồm chữ 水 青 hoặc 氵 青 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 清 cấu thành từ 2 chữ: 水, 青
  • thuỷ, thủy
  • thanh, thênh, xanh
  • 2. 清 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 青
  • thuỷ, thủy
  • thanh, thênh, xanh
  • thanh [thanh]

    U+6E05, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qing1, qing4;
    Việt bính: ceng1 cing1
    1. [冰清玉潔] băng thanh ngọc khiết 2. [清淡] thanh đạm 3. [清楚] thanh sở 4. [清水] thanh thủy 5. [清脆] thanh thúy 6. [澄清] trừng thanh;

    thanh

    Nghĩa Trung Việt của từ 清

    (Tính) Trong. Trái với trọc đục.
    ◎Như: thanh triệt trong suốt.

    (Tính)
    Trong sạch, liêm khiết, cao khiết.
    ◎Như: thanh bạch , thanh tháo , thanh tiết .

    (Tính)
    Mát.
    ◎Như: thanh phong minh nguyệt gió mát trăng trong.

    (Tính)
    Lặng, vắng.
    ◎Như: thanh dạ đêm lặng, thanh tĩnh vắng lặng.

    (Tính)
    Rõ ràng, minh bạch.
    ◎Như: thanh sở rõ ràng.

    (Tính)
    Xinh đẹp, tú mĩ.
    ◎Như: mi thanh mục tú mày xinh mắt đẹp.

    (Tính)
    Yên ổn, thái bình.
    ◎Như: thanh bình thịnh thế đời thái bình thịnh vượng.

    (Phó)
    Suông, thuần, đơn thuần.
    ◎Như: thanh nhất sắc thuần một màu, thanh xướng diễn xướng không hóa trang, thanh đàm bàn suông.

    (Phó)
    Hết, xong, sạch trơn.
    ◎Như: trái hoàn thanh liễu nợ trả xong hết.

    (Phó)
    Rõ ràng, minh bạch, kĩ lưỡng.
    ◎Như: điểm thanh số mục kiểm điểm số mục rõ ràng, tra thanh hộ khẩu kiểm tra kĩ càng hộ khẩu.

    (Động)
    Làm cho sạch, làm cho ngay ngắn chỉnh tề.
    ◎Như: thanh tẩy rửa sạch, tẩy trừ, thanh lí lọc sạch, thanh trừ quét sạch, dọn sạch.

    (Động)
    Làm xong, hoàn tất.
    ◎Như: thanh trướng trả sạch nợ, thanh toán tính xong hết (sổ sách, trương mục), kết toán.

    (Động)
    Soát, kiểm kê.
    ◎Như: thanh điểm nhân số kiểm kê số người.

    (Danh)
    Không hư.
    ◎Như: thái thanh chỗ trời không, chốn hư không.

    (Danh)
    Nhà Thanh.

    (Danh)
    Họ Thanh.

    thanh, như "thanh vắng" (vhn)
    thảnh, như "thảnh thơi" (btcn)
    thênh, như "rộng thênh thênh" (btcn)
    thinh, như "lặng thinh" (btcn)

    Nghĩa của 清 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qīng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 12
    Hán Việt: THANH
    1. trong suốt; trong veo; trong vắt。(液体或气体)纯净没有混杂的东西(跟"浊"相对)。
    水清见底。
    nước trong nhìn thấy tận đáy.
    天朗气清。
    bầu trời trong vắt, không khí trong lành.
    2. yên tĩnh; yên ắng; yên lặng。寂静。
    清静。
    yên tĩnh.
    冷清。
    vắng vẻ.
    3. công minh liêm khiết; thanh liêm。公正廉洁。
    清官。
    quan thanh liêm.
    清廉。
    thanh liêm.
    4. rõ ràng; minh bạch; sáng tỏ。清楚。
    说不清。
    nói không rõ ràng.
    问清底细。
    hỏi rõ ràng tường tận; hỏi rõ nguồn gốc.
    5. đơn thuần。单纯。
    清唱。
    thanh xướng.
    清茶。
    nước trà xanh.
    6. hết; xong。一点不留。
    把帐还清了。
    trả xong nợ nần.
    7. thanh lọc; làm trong sạch。清除不纯的成分;使组织纯洁。
    清党。
    làm trong sạch đảng.
    清团。
    làm trong sạch đoàn thể.
    8. trả xong; thanh toán xong; trả sạch (các khoản nợ)。(帐目)还清;结清。
    清欠。
    thanh toán nợ
    帐已经清了。
    nợ nần đã trả xong.
    9. đếm; điểm qua。点验。
    清一清行李的件数。
    đếm số kiện hành lí
    10. nhà Thanh; đời Thanh (Trung Quốc, công nguyên 1616-1912)。朝代,公元1616-1912,满族人爱新觉罗·努尔哈赤所建。初名后金,1636年改为清。1644年入关,定都北京。11. họ Thanh。姓。
    Từ ghép:
    清白 ; 清册 ; 清茶 ; 清查 ; 清偿 ; 清唱 ; 清唱剧 ; 清澈 ; 清晨 ; 清池 ; 清除 ; 清楚 ; 清醇 ; 清脆 ; 清单 ; 清淡 ; 清道 ; 清道夫 ; 清点 ; 清炖 ; 清风 ; 清高 ; 清稿 ; 清官 ; 清规 ; 清规戒律 ; 清寒 ; 清化 ; 清还 ; 清减 ; 清剿 ; 清教徒 ; 清洁 ; 清净 ; 清静 ; 清客 ; 清苦 ; 清栏 ; 清朗 ; 清冷 ; 清理 ; 清廉 ; 清凉 ; 清凉油 ; 清亮 ; 清亮 ; 清冽 ; 清凌凌 ; 清明 ; 清明菜 ;
    清贫 ; 清平 ; 清漆 ; 清癯 ; 清扫 ; 清瘦 ; 清爽 ; 清算 ; 清谈 ; 清汤 ; 清通 ; 清玩 ; 清威 ; 清晰 ; 清洗 ; 清闲 ; 清香 ; 清新 ; 清馨 ; 清醒 ; 清秀 ; 清雅 ; 清样 ; 清夜 ; 清一色 ; 清议 ; 清音 ; 清幽 ; 清油 ; 清越 ; 清早 ; 清章 ; 清湛 ; 清丈 ; 清帐 ; 清真 ; 清真教 ; 清真寺 ; 清蒸

    Chữ gần giống với 清:

    , , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 清

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 清 Tự hình chữ 清 Tự hình chữ 清 Tự hình chữ 清

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

    thanh:thanh vắng
    thinh:lặng thinh
    thênh:rộng thênh thênh
    thình:thình lình
    thảnh:thảnh thơi

    Gới ý 15 câu đối có chữ 清:

    Minh nguyệt sơn đầu tư cổ đạo,Thanh phong giang thượng tưởng phương hình

    Trăng soi đỉnh núi mơ đạo cũ,Gió thổi trên sông tưởng mẫu hình

    Lưu thủy hành vân đàm bối diệp,Thanh phong minh nguyệt ức đàm hoa

    Nước chẩy mây trôi đàm lá quý,Gió lành trăng sáng tưởng hoa mờ

    Đàn chỉ bất văn hoa vũlạc,Chuyển đầu do kiến nguyệt đàm thanh

    Đàn ngọt chẳng nghe mưa hoa rụng,Ngoảnh đầu còn thấy nguyệt ao trong

    Xuân ánh dao đài nhất khúc tử tiêu phi thái phượng,Huệ phong thanh bảo sắt sổ hàng cẩm tự triện thanh cù

    Xuân sắc chiếu dao đài, một khúc tiêu hay vời phượng đẹp,Gió thơm trong tiếng sắt, vài hàng chữ gấm gửi rồng xanh

    Ngọc vũ trừng thanh huy ngọc kính,Kim phong chiêm đãng phất kim trang

    Hiên ngọc lắng trong ngời kính ngọc,Gió vàng thấp thoáng bóng xiêm vàng

    Thái chúc song huy hoan hợp cẩn,Thanh ca nhất khúc vịnh nghi gia

    Vui hợp cẩn hai lần đuốc sáng,Vịnh nghi gia một khúc ca thanh

    清 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 清 Tìm thêm nội dung cho: 清