Từ: 先行者 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 先行者:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 先行者 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiānxiìngzhě] người mở đường; người đi trước; người khởi xướng。首先倡导的人。
中国革命的先行者孙中山先生。
ông Tôn Trung Sơn là người khởi xướng của cách mạng Trung Quốc。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 先

ten:tòn tem (treo lơ lửng)
teng:teng (xu nhỏ)
tiên:trước tiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 者

:dòng dã; dã rượu
giả:tác giả; trưởng giả
trả:trả ơn
先行者 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 先行者 Tìm thêm nội dung cho: 先行者